Xà gồ – Cách tính khoảng cách xà gồ lợp mái và bảng báo giá mới nhất

Chia sẻ bài viết ngay

Share on facebook
Share on linkedin
Share on twitter
Share on email

Xà gồ hiện nay đang là một trong những loại vật liệu xây dựng vô cùng quan trọng. Góp phần lớn trong việc xây dựng và tạo nên một ngôi nhà chắc chắn. Vậy trong quá trình thi công lắp đặt, khoảng cách xà gồ lợp mái thế nào là chính xác và đạt chuẩn? Ngoài ra, bảng báo giá xà gồ cũng là vấn đề mà đa số các nhà công trình đang quan tâm.

Thông tin cơ bản về xà gồ

Trước khi tìm hiểu về cách tính khoảng cách xà gồ lợp mái, ta cần nắm rõ những thông tin cơ bản. Cũng như quy cách xà gồ một cách cụ thế nhất

1/ Xà gồ là gì?

Trong ngành xây dựng, xà gồ là một thiết kế có cấu trúc ngang của mái nhà. Có vai trò quan trọng là giúp chống đỡ sức nặng của vật liệu phủ, tầng mái. Và được hỗ trợ bởi các các bức tường xây dựng hoặc là vì kèo gốc, dầm thép,…

Xà gồ là gì

Xà gồ là sản phẩm thường được làm khung cho nhà xưởng, làm đòn thép, các công trình dân dụng kèo thép cho nhà kho,… Bởi đặc tính xà gồ là loại thép chống rỉ nên chuyên được dùng làm nhà khung, làm mái

Xét về cấu tạo, xà gồ gồm 2 loại chủ yếu gồm xà gồ gỗ và xà gồ thép.

+ Xà gồ gỗ là loại rất phổ biến trong kiến trúc xây dựng cổ, những ngôi nhà cấp 4 theo phong cách cũ. Hiện nay, xà gồ bằng gỗ cũng được ứng dụng khá nhiều trong xây dựng, đặc biệt với những ngôi nhà cấp 4 tại các vùng nông thôn.

Xà gồ là gì

+ Còn xà gồ thép là loại khá phổ biến hiện nay và được ứng dụng rất rộng rãi. Loại xà gồ này khá đa dạng về hình dạng. Và thường được sử dụng nhiều khi xây nhà thép tiền chế, hoặc với các ngôi nhà sử dụng mái nhà khung thép…

Hiện nay, xà gồ thép được đánh giá là vượt trội hơn xà gồ bằng gỗ. Bởi chúng có rất nhiều những đặc tính và ưu điểm nổi bật.

Xà gồ là gì

2/ Ưu điểm của xà gồ thép

Là loại vật liệu xây dựng được ưa chuộng và sử dụng phổ biến hiện nay. Trong hầu hết bất cứ công trình xây dựng nào cũng đều có sự góp mặt của xà gồ dù ít hay nhiều. Vậy tại sao chúng lại được sử dụng rộng rãi đến như vậy? Câu trả lời là bởi xà gồ thép có những ưu điểm vô cùng nổi bật sau đây:

– Không bắt lửa nên có khả năng chống cháy tuyệt đối

– Hiệu quả về chi phí với giá xà gồ khá bình dân. Bởi xà gồ có giá thành tương đối mềm so với các loại vật liệu xây dựng khác

– Chất lượng ổn định, không có hiện tượng bị võng, cong, oằn hay vặn xoắn.

–  Đặc biệt, có trọng lượng siêu nhẹ, nhưng lại vô cùng bền và chắc

– Thân thiện với môi trường. Không ảnh hưởng đến sức khỏe người dùng

– Không mục, không rỉ sét, chống mối mọt, côn trùng 100%

Các loại xà gồ thép và quy cách cơ bản

Các loại xà gồ hiện nay thường được làm từ thép mạ hợp kim nhôm kẽm. Những loại này có khả năng chịu lực tốt, dễ dàng vận chuyển và tháo lắp. Việc được mạ hợp kim bên ngoài sẽ giúp cho xà gồ thép chống lại sự ăn mòn từ các yếu tố môi trường.

Xà gồ thép có những dạng cơ bản như sau:

1/ Xà gồ thép C

Xà gồ thép C là loại xà gồ có mặt cắt tiết diện dạng hình chữ C. Với đặc tính bền, nhẹ, khả năng chịu lực căng và lực kéo tốt. Giúp dễ dàng lắp đặt và thi công. Nên được ứng dụng nhiều trong xây dựng, kết cấu thép, công nghiệp hay các đồ dùng dân dụng.

Xà gồ C thường có hai loại là xà gồ C mạ kẽm và xà gồ C thép đen được sử dụng rộng rãi. Các sản phẩm đạt chất lượng tiêu chuẩn tốt, được sản xuất trên nền thép cường độ cao G350-450 mpa và độ phủ kẽm là Z120-275 g/m2

Xà gồ C

Bảng barem quy cách trọng lượng xà gồ thép C (Kg/m)

Quy cách Độ dày (mm)
1,5 1,8 2,0 2,2 2,5 2,8 3,0
C 80 x 40 x 15 2.17 2.58 2.86 3.13 3.53 3.93 4.19
C 100 x 50 x15 2.64 3.15 3.49 3.82 4.32 4.81 5.13
C 120 x 50 x 15 2.87 3.43 3.80 4.17 4.71 5.25 5.60
C 150 x 50 x 20 3.34 4.00 4.43 4.86 5.50 6.13 6.55
C 150 x 65 x 20 3.70 4.42 4.90 5.37 6.08 6.79 7.25
C 180 x 50 x 20 3.70 4.42 4.90 5.37 6.08 6.79 7.25
C 180 x 65 x 20 4.05 4.84 5.37 5.89 6.67 7.45 7.96
C 200 x 50 x 20 3.93 4.70 5.21 5.72 6.48 7.23 7.72
C 200 x 65 x 20 4.29 5.13 5.68 6.24 7.07 7.89 8.43
C 250 x 65 x 20 4.87 5.83 6.47 7.10 8.05 8.99 9.61
C 250 x 75 x 20 5.11 6.12 6.78 7.45 8.44 9.43 10.08
C 300 x 75 x 20 5.70 6.82 7.57 8.31 9.42 10.52 11.26
C 300 x 85 x 20 5.93 7.10 7.88 8.66 9.81 10.96 11.73

 

2/ Xà gồ Z

Xà gồ thép z với đặc tính nhẹ, khả năng chịu lực cao, rất tiện dụng, có thể cắt theo quy cách khách hàng yêu cầu. Đột lỗ theo ý muốn, tạo sự dễ dàng, linh hoạt trong xây dựng lắp ráp nhà xưởng tiền chế, biệt thự villa. . .

Đây là loại xà gồ thép có mặt cắt dạng hình chữ Z.  Xà gồ z có quy cách tiêu chuẩn:

+ Chiều cao của tiết diện sẽ có những kích thước chính là: 105, 150, 175, 200, 250, 300,…

+ Chiều dày của sản phẩm sẽ từ 1.5mm đến 3.0mm

Xà gồ chữ Z

Bảng barem quy cách trọng lượng xà gồ Z (Kg/m)

Quy cách Độ dày (mm)
1,5 1,8 2,0 2,2 2,5 2,8 3,0
Z 150 x 50 x 56 x 20 3.41 4.08 4.52 4.96 5.61 6.26 6.69
Z 150 x 62 x 68 x 20 3.70 4.42 4.90 5.37 6.08 6.79 7.25
Z 180 x 50 x 56 x 20 3.77 4.50 4.99 5.48 6.20 6.92 7.39
Z 180 x 62 x 68 x 20 4.05 4.84 5.37 5.89 6.67 7.45 7.96
Z 200 x 62 x 68 x 20 4.29 5.13 5.68 6.24 7.07 7.89 8.43
Z 200 x 72 x 78 x 20 4.52 5.41 6.00 6.58 7.46 8.33 8.90
Z 250 x 62 x 68 x 20 4.87 5.83 6.47 7.10 8.05 8.99 9.61
Z 250 x 72 x 78 x 20 5.11 6.12 6.78 7.45 8.44 9.43 10.08
Z 300 x 62 x 68 x 20 5.46 6.54 7.25 7.96 9.03 10.08 10.79
Z 300 x 72 x 78 x 20 4.70 6.82 7.57 8.31 9.42 10.52 11.26

 

Chi tiết cấu tạo xà gồ các loại

Giống với khung kèo thép, hệ kết cấu xà gồ cũng có một số thiết kế khác nhau. Nhằm giúp tạo nên sự đa dạng cho việc xây dựng kiến trúc cho các công trình

1/ Hệ kết cấu 2 lớp: Kèo + Lito

– Vì kèo: Xà gồ C100x75, C75x75 .Tiết diện xà gồ hình chữ C, Cao 100mm, 75mm và dày 0.75 mm. Tùy theo khẩu độ mái, thiết kế mà sẽ lựa chọn kích thước xà gồ C hợp lý cho từng công trình.

– Lito ( mè) : Ts4040, Ts4048. Hình dạng omega, cao 40mm, dày 0.42mm, 0.48mm uốn cong 2 mép tạo độ cứng cho thanh.

Kết cấu xà gồ

Trong đó hệ vì kèo là tổ hợp của các thanh xà gồ C được lắp đặt theo thiết kế. toàn bộ kết cấu được liên kết bằng vít tự khoan cường độ cao đảm bảo tính chịu lực cho toàn bộ hệ thống mái.

2/ Kết cấu 3 lớp: Xà gồ + cầu phong + lito

– Xà gồ: C200, C100. Xà gồ chữ C, cao 200mm, 100mm. Cũng tùy theo khẩu độ kết cấu mái mà lựa chọn tiết diện cũng như độ dày cho hợp lý

– Cầu phong: C7575. Tiết diện hình chữ C, cao 75mm, dày 0.75mm

– Lito ( mè) : Ts4040, Ts4048. Có hình dạng omega, cao 40mm, dày 0.42mm, 0.48mm uốn cong 2 mép tạo độ cứng cho thanh.

Kết cấu khung kèo thép

3/ Hệ kết cấu trên mái bê tông

Hệ kết cấu trên mái bê tông cũng được thiết kế 2 lớp gồm: Cầu phong và Lito

– Cầu phong: C4075. Xà gồ chữ C, cao 40mm, dày 0.75mm

– Lito ( mè) : Ts4040, Ts4048. Có hình dạng omega, cao 40mm, dày 0.42mm, 0.48mm uốn cong 2 mép tạo độ cứng cho thanh.

Kết cấu xà gồ

Thiết kế và thi công xà gồ mái ngói

Để có thể thi công được nhanh chóng và chính xác, ta cần có sự tính toán về vật liệu xà gồ, khoảng cách xà gồ lợp ngói bao nhiêu là đạt chuẩn. Từ đó, các bước tiến hành thi công sẽ được thực hiện thuận lợi và dễ dàng nhất.

1/ Xà gồ thép lợp ngói smartruss

Trong kiến trúc xây dựng, xà gồ thép là một cấu trúc ngang trong một mái nhà. Có khả năng chống đỡ tải trọng của tầng mái, và được hỗ trợ từ các vì kèo gốc hoặc các bức tường xây dựng. Thiết kế khoảng cách của xà gồ được ứng dụng trên mái lợp ngói phụ thuộc vào tải trọng của mái phụ và độ dài của ngói lợp.

Dù có trọng lượng tương đối nhẹ so với các loại vật liệu khác. Nhưng xà gồ thép lợp ngói smartruss lại có khả năng chịu được tải trọng tương đối lớn. Bởi thiết kế bền, chắc mà vẫn đảm bảo được tính thẩm mỹ cho công trình.

Xà gồ thép lợp mái ngói

Sản phẩm xà gồ thép lợp ngói Smartruss là thanh chịu lực chính trong bô phận kết cấu thép. Do có chức năng chịu lực chính nên xà gồ thép này phải có những tính năng tốt, cường độ cao. Giúp tạo sự kiên cố tuyệt đối cho công trình xây dựng:

+ Là thép cường độ cao, độ cứng thép đạt G550Mpa. Cho thép chịu lực tốt các tải trọng của ngói lợp trong suốt chiều dài công trình

+ Lớp mạ đảm bảo thép không bị sét gỉ do môi trường ăn mòn kim loại bên ngoài tác động

+ Liên kết hoàn toàn, tổ hơp bằng vít tự khoan chuyên dụng.

+ Đảm bảo không bị cong vênh, võng

2/ Khoảng cách xà gồ thép lợp ngói

Khoảng cách xà gồ lợp ngói sẽ được xác định tùy vào từng thiết và kiến trúc mái nhà

+ Đối với hệ khung kèo 2 lớp, áp dụng cho mái đóng trần hoặc sàn bê tông. Kết cấu mái bao gồm các vì kèo chữ A và lito lợp ngói. Thì thông thường khoảng cách giữa các xà gồ tối đa là 1100 – 1200 mm

+ Đối với hệ khung kèo 3 lớp, nhằm mục đích tận dụng không gian bên dưới. Kết cấu mái bao gồm xà gồ, cầu phong, lito. Thường sẽ có khoảng cách xà gồ tối ưu là 800 – 900mm, khoảng cách cầu phong là 1200 mm.

Khoảng cách xà gồ lợp ngói

3/ Cách tính độ dốc mái ngói

Sau khi xác định được khoảng cách xà gồ hợp lý, một trong những yếu tố quan trọng ta không thể bỏ quên chính là tính độ dốc cho mái ngói lơp. Độ dốc xà gồ mái ngói phù hợp sẽ đem lại kết cấu công trình hài hòa. Đồng thời giúp khả năng thoát nước nhanh cho mái xà gồ của bạn

cách tính độ dốc mái

Trong đó:

+ Anpha: là ký hiệu chỉ độ dốc

+ H là chiều cao mái

+ L là chiều dài mái

+ Hệ số độ dốc mái: m = H/L = tan anpha

+ Độ dốc mái: i% = m x 100% = H/Lx 100%

+ Góc anpha: anpha = arctan (m)

Ví dụ:

Độ dốc mái: 58% => H = 58, L = 100

Hệ số độ dốc mái: m = 0.58 => anpha = arctan (0.58) = 30 độ

Tiêu chuẩn độ dốc mái ngói được quy xác định cơ bản và phổ biến chung như sau:

+ Đối với mái nhà có kết cấu mái bằng: Theo quy ước chung, mái bằng có độ dốc nhỏ hơn 8%. Trên thực tế, các mô hình mái bằng sử dụng độ dốc thông thường ở mức 2%.

+ Đối với mái ngói:

  • Bạn biết không các loại ngói cao cấp dạng ngói âm dương (Ngói Thái, Nhật, …..…) thường độ dốc của mái ở mức  25°(40%).
  • Đối với các loại ngói dẹt, ngói ta, ngói vảy cá, ngói móc:  mái có độ dốc 35-60°
  • Đối với ngói xi măng: độ dốc của mái ở mức 45% – 75%

4/ Cách thi công – lắp đặt xà gồ thép lợp ngói Smartruss

Để đảm bảo được hệ mái nhà vững chắc, thì quá trình thi công lắp đặt phải được đảm bảo đúng các bước và kỹ thuật

Trước khi lắp đặt hệ xà gồ, giai đoạn đầu tiên là lắp đặt hệ giằng. Hệ giằng rất quan trọng tọa tiền đề và để đảm bảo ổn định toàn bộ hệ kết cấu cho mái ngói.

Sau khi lắp đặt hệ giằng hoàn tất, lắp xà gồ mái là công đoạn quan trọng nhất trong quá trình thi công lắp đặt xà gồ thép lợp ngói Smartruss. Bởi nó quyết định độ chắc chắn và kết cấu của mái nhà

Bước 1: Lắp đặt toàn bộ xà gồ

+ Lắp xà gồ từ dưới đuôi mái lên đỉnh

+ Khoảng cách đến đuôi thanh cánh thượng tùy theo mái lợp ngói hay lợp tôn.

+ Lắp đặt xà gồ thép  ở mái lớn trước, mái nhỏ sau

+ Căng dây, vạch dấu bằng bút lông lên thanh dàn

khung kèo thép mái

Bước 2: Nối thanh đòn tay (xà gồ)

+ Cho phép nối chồng xà gồ tại vị trí bất kì.

+ Nếu chỗ nối nằm trên dàn: chiều dài đoạn nối chồng 100mm, bắn 2 vít để nối.

+ Nếu chỗ nối không nằm trên dàn: chiều dài đoạn nối chồng 300 – 500mm, bắn 4 vít để nối.

+ Đầu thanh xà gồ chỗ gối lên thanh sống hồi hoặc máng xối thung lũng được cắt nghiêng một góc 45 đến 60 độ.

Bước 3: Lắp xà gồ mái ngói

+ Với mái ngói: xà gồ (mè) để đặt ngói, thường dùng thanh TS40/48

+ Mè dưới cùng dùng thanh TS61/48 để viên ngói cuối không bị cụp, giữ ngói song song nhau.

+ Hai thanh mè ở đỉnh chạm chân nhau

+ Khoảng cách mè dưới cùng đến mè phía trên thường nhỏ hơn các khoảng cách ở giữa mái.

thép lợp mái

Bảng báo giá xà gồ thép Smartruss

Bảng báo giá xà gồ thép theo từng dạng khác nhau. Mức giá có thể thay đổi tùy từng thời điểm trên thị trường.

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C
STT Quy cách Độ dày (mm)
1.5 2.0 2.4
1 C 40 x 80 26.000 34.000 38.000
2 C 50 x 100 32.000 41.000 57.500
3 C 50 x 125 35.500 45.000 56.500
4 C 50 x 150 41.000 51.000 62.000
5 C 30 x 180 40.500 51.000 62.500
6 C 30 x 200 44.500 56.500 71.000
7 C 50 x 180 44.500 56.500 72.500
8 C 50 x 200 47.000 60.000 76.000
9 C 65 x 150 47.000 59.000 75.000
10 C 65 x 180 50.500 65.500 78.500
11 C 65 x 200 63.000 69.000 83.500

Xà gồ

Bảng báo giá xà gồ thép hình Z

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z
STT Quy cách Độ dày mm)
1.5 2.0 2.4
1 Z 120 x 52 x 58 44.500 56.500 71.000
2 Z 120 x 55 x 55 44.500 56.500 71.000
3 Z 150 x 52 x 58 48.500 62.500 81.500
4 Z 150 x 55 x 55 48.500 62.500 81.500
5 Z 150 x 62 x 68 52.000 66.000 85.000
6 Z 150 x 65 x 65 52.000 66.000 85.000
7 Z 180 x 62 x 68 55.500 73.500 88.500
8 Z 180 x 65 x 65 55.500 73.500 88.500
9 Z 180 x 72 x 78 59.000 78.000 95.500
10 Z 180 x 75 x 75 59.000 78.000 95.500
11 Z 200 x 62 x 68 59.000 78.000 95.500
12 Z 200 x 65 x 65 59.000 78.000 95.500

Lưu ý: Bảng báo giá xà gồ thép này có thể tùy theo số lượng đơn hàng hay khối lượng vật liệu mà khách hàng đặt hàng với chúng tôi. Ngoài ra, giá trên cũng có thể sẽ thay đổi theo giá chung của thị trường hoặc thời điểm khách mua hàng.

Dịch vụ cung cấp và thi công xà gồ chuyên nghiệp, uy tín

Hiện nay, trên thị trường có tương đối nhiều các cơ sở cung cấp và phân phối xà gồ lợp ngói. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng đảm bảo được về chất lượng cũng như bảo hành của sản phẩm. Do đó, bạn nên tìm đến một dịch vụ cung cấp uy tín, chuyên nghiệp. Đồng thời, đi kèm với gói dịch vụ đó là dịch vụ thi công trực tiếp tại công trình. Điều này giúp bạn có thể dễ dàng trong quá trình mua bán, vận chuyển và xây dựng.

Vậy thế nào là một dịch vụ cung cấp và thi công xà gồ chuyên nghiệp?

Công ty TNHH Phát Triển Mái Nhà Việt vinh dự giới thiệu tới quý khách hàng dịch vụ cung cấp và thi công xà gồ lợp mái chuyên nghiệp hàng đầu hiện nay

1/ Tư vấn đầy đủ các thông tin về thiết kế, thi công xà gồ

“Được phục khách hàng là niềm vinh hạnh của đơn vị cung cấp chúng tôi”. Đó chính là phương châm dịch vụ của nhân viên tư vấn của chúng tôi.

Đến với Công ty TNHH Phát Triển Mái Nhà Việt, khách hàng sẽ cảm thấy hoàn toàn yên tâm và thoải mái về dịch vụ tư vấn của chúng tôi.

Cung cấp xà gồ giá rẻ

Với đội ngũ chuyên viên kinh nghiệm, lành nghề, với lòng nhiệt huyết và tận tâm với khách. Bạn sẽ được cung cấp và cập nhật đầy đủ những thông tin về xà gồ lớp mái chất lượng cao. Đồng thời, tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng với thái độ nhiệt tình nhất. Tư vấn từ mọi khía cạnh như: thiết kế mái ngói, dự tính khối lượng xà gồ, xác định khoảng cách xà gồ lợp mái ngói,…

Do đó, tại Mái Nhà Việt, khách hàng có thể xóa tan được những khó khăn trong quá trình xây dựng và tìm hiểu về thép xây dựng

2/ Vận chuyển xà gồ nhanh chóng 24/24

Bên cạnh dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, Công ty Mái Nhà Việt còn cung cấp cho quý khách hàng dịch vụ vận chuyển tận nơi, nhanh chóng 24/24.

Với phương tiện vận chuyển hiện đại, sản phẩm của chúng tôi sẽ được đưa đến tận công trình của khách hàng một cách đúng hẹn nhất. Đảm bảo quá trình thi công và không làm chậm tiến độ công trình bạn.

Chỉ cần có niềm tin của khách hàng, chắc chắn chúng tôi không để bạn thất vọng

Khoảng cách xà gồ

3/ Nhận thi công, lắp dựng trực tiếp xà gồ mái

Công ty Mái Nhà Việt nhận thi công, xây dựng trực tiếp khung kèo mái tại công trình cho bạn. Đáp ứng đầy đủ các kích thước, trọng lượng mái mà bạn yêu cầu.

Đặc biệt, với nhân viên kỹ thuật tay nghề cao, kiến thức chuyên môn sâu rộng. Việc thi công thép mái ngói sẽ được thực hiện nhanh chóng và đúng quy trình Đảm bảo đem lại công trình hoàn thiện và đạt tính thẩm mỹ tốt nhất cho ngôi nhà của bạn

Thi công xà gồ

Ngoài ra, chúng tôi có đầy đủ các máy móc và thiết bị thi công chuyên dụng. Giúp việc lắp đặt đảm bảo an toàn và vững chắc nhất cho bất cứ công trình nà mà chúng tôi thi công xây dựng. Do đó, khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về dịch vụ của chúng tôi.

Thông tin, địa chỉ liên hệ

“Sự hài lòng của khách hàng chính là sự thành công của chúng tôi”

Do đó, bất cứ khi nào có nhu cầu, bạn chỉ cần nhanh chóng liên hệ trực tiếp tới thông tin liên hệ sau đây. Chúng tôi sẽ giúp bạn đem lại những công trình hoàn thiện và hiện đại nhất.

Công Ty TNHH Phát Triển Mái Nhà Việt

Địa chỉ: 25/19 Lam Sơn , Đồng Tâm,Vĩnh Yên,Vĩnh Phúc

Điện thoại: 0967064000

Email: mainhahoanhao@gmail.com

Cung cấp xà gồ chất lượng

Mọi thông tin và thắc mắc, quý khách vui lòng liên hệ tới chúng tôi để được hỗ trợ kịp thời và nhanh chóng.

Hotline tư vấn miễn phí: 0967.064.000

SĐT bàn: 3.247.785

Rất hân hạnh được phục vụ quý khách!

 

Đăng ký nhận tin tư vấn

đăng ký nhận tin tư vấn tại đây

Tin tức liên quan